https://shinko-technos.co.jp/e/catalog/hr_700_e10.pdf
https://www.shinko-technos.co.jp/e/manual/english/HR71E14.pdf
https://shinko-technos.co.jp/e/manual/english/HR72E14.pdf
https://shinko-technos.co.jp/e/manual/english/HR7CE4.pdf
https://www.shinko-technos.co.jp/e/manual/english/HR7ZE2FLOW.pdf
Tính năng
KÍCH THƯỚC NHỎ GỌN
Bề dày 150mm, trọng lượng 1,5 kg.
CHỨC NĂNG TRUYỀN THÔNG TIÊU CHUẨN
Được trang bị giao diện truyền thông chuẩn RS-232C.
MÀN HÌNH HIỂN THỊ LED LỚN, DỄ QUAN SÁT
Sử dụng màn hình LED cỡ lớn với chiều cao ký tự hiển thị 18mm nên dễ quan sát.
Mặt trước của sản phẩm với cấu trúc IP65 cho phép sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như các ngành liên quan đến lương thực thực phẩm và lò sấy (chống bụi, chống nhỏ giọt IEC529 IP65).
Đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn như UL/CSA, CE.
Thông số kỹ thuật
| Ngõ vào | Cặp nhiệt điện, RTD, dòng điện, điện áp |
| Số điểm đầu vào | 1 điểm (kiểu ghi bằng bút), 2 điểm (kiểu ghi bằng bút), 6 điểm (kiểu ghi điểm) |
| Độ chính xác số | ±0,2% ± 1digit. |
| Độ chính xác ghi | Độ chính xác đo ±(0,3% span ghi) |
| Giấy ghi | Độ rộng: 100mm, độ dài: 16m |
| Phương thức ghi | Kiểu ghi bằng bút: bút dạ ghi một lần (1 bút đỏ, 2 bút xanh) Kiểu ghi điểm: wire dot (dải 6 màu mực ghi) |
| Chu kỳ ghi | Kiểu ghi bằng bút: ghi liên tục cho từng kênh Kiểu ghi điểm: khoảng 10s (có thể thay đổi chu kỳ ghi dựa vào giá trị thiết lập) |
| Chức năng cảnh báo | Khi có cảnh báo đèn ALM sáng (không có đầu ra cảnh báo) (Trường hợp cần đầu ra cảnh báo thì thêm option) Số điểm thiết lập cảnh báo: tối đa 4 điểm (2 điểm giới hạn trên, 2 điểm giới hạn dưới) cho mỗi kênh. |
| Giao diện truyền thông | RS-232(1200/2400/4800/9600bps) |
| Nguồn cấp | 100~240V AC 50/60 Hz |
| Tùy chọn | Truyền thông RS-485, Chức năng DI, Chức năng phát hiện hết giấy, đầu ra cảnh báo. |
Lưu ý khi sử dụng máy HR-700 series (HYBRID RECORDER)
Một số lưu ý khi sử dụng máy ghi dữ liệu HR-700 (HYBRID RECORDER)
✔️ Cẩn thận khi mở cửa quá 90 độ. Đồng thời phải đảm bảo rằng dây cáp màn hình không bị vướng.

Vị trí dây cáp màn hình

✔️ Góc tối đa cửa mở hoàn toàn là 135 độ. Không mở cửa thêm vì có thể gây hư hỏng bản lề và dây cáp màn hình

VẬT TƯ TIÊU HAO THAY THẾ CỦA MÁY GHI DÙNG GIẤY HR-700 SERIES
Danh sách vật tư tiêu hao của máy ghi HR-701, HR-702.
| STT | TÊN | MÃ | THỜI GIAN SỬ DỤNG | ĐIỀU KIỆN THỜI GIAN SỬ DỤNG |
| 1 | Chart paper | Chart HR-100 (H-10100, H-10080, H-10075, H-10060) | 33 ngày | Khi thiết lập tốc độ ghi 20mm/h |
| 2 | Ribbon cassette | HPSR001H0002C | 6 tháng | Thời gian ghi 3 tiếng mỗi ngày |
| 3 | Cartridge pen (*) | WPSR196A000001A | 2 tháng | Khoảng 2 km |
| 4 | Cartridge pen (*) | WPSR196A000002A | 2 tháng | Khoảng 2 km |
(*) Đối với Cartridge pen :
Máy ghi HR-701 sử dụng mã : WPSR196A000001A (mực màu đỏ).
Máy ghi HR-702 sử dụng mã : WPSR196A000001A (mực màu đỏ) và WPSR196A000002A (mực màu xanh).
Danh sách vật tư tiêu hao của máy ghi HR-706
| STT | TÊN | MÃ | THỜI GIAN SỬ DỤNG | ĐIỀU KIỆN THỜI GIAN SỬ DỤNG |
| 1 | Chart paper | Chart HR-100 (H-10100, H-10080, H-10075, H-10060) | 33 ngày | Khi thiết lập tốc độ ghi 20mm/h |
| 2 | Ribbon cassette | WPSR188A000001A | 3 tháng | Khi thiết lập tốc độ ghi 20mm/h |
Chart paper (giấy ghi) : H-10100
1 hộp có 2 cuộn giấy ghi
Thông số kỹ thuật (1 cuộn) :
Chiều dài : 16 m
Chiều rộng : 114 mm
Quy cách đóng gói (packing) : 2 cuộn/hộp

.jpg)
.jpg)
.jpg)
Ribbon cassette
Loại dùng cho máy ghi HR-701, HR-702 (mã : HPSR001H0002C)
Quy cách đóng gói (packing) : 1 cái/hộp

.jpg)
Loại dùng cho máy ghi HR-706 (mã : WPSR188A000001A)
Quy cách đóng gói (packing) : 1 cái/hộp

.jpg)
Máy ghi HR-701 sử dụng mã : WPSR196A000001A (mực màu đỏ).
Máy ghi HR-702 sử dụng mã : WPSR196A000001A (mực màu đỏ) và WPSR196A000002A (mực màu xanh).

Mã : WPSR196A000001A
Quy cách đóng gói (packing) : 6 cái/hộp
Mã : WPSR196A000002A
Quy cách đóng gói (packing) : 6 cái/hộp